thoăn thoắt

  1. t. Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục. Bước đi thoăn thoắt. Lên xuống thoăn thoắt. Đôi tay thợ dệt thoăn thoắt.
thoăn thoắt
Cô thợ dệt đôi tay thoăn thoắt bên khung cửi.